PHỤ LỤC 2: HIỆN DIỆN CỦA CÁC DÒNG TU NGOẠI SINH
( Số tu sĩ tính trong bảng này bao gồm cả các linh mục)
|
STT |
HỘI DÒNG |
GIÁO PHẬN/ NĂM HIỆN DIỆN |
SỐ CƠ SỞ |
SỐ TU SĨ |
|
1 |
Dòng Nữ Đaminh Lạng Sơn |
Lạng Sơn-2000 |
6 |
14 |
|
2 |
Dòng MTG Thủ Thiêm |
Lạng Sơn-2006 |
1 |
2 |
|
3 |
Dòng Phaolô Đà Nẵng |
Lạng Sơn-2005, Hà Nội-1883, Thái Bình-2007, Thanh Hoá, Hưng Hoá |
10 |
41 |
|
4 |
Dòng MTG Bắc Hải |
Hải Phòng-2007 |
1 |
5 |
|
5 |
Dòng MTG Tân Lập |
Thái Bình-2000 |
7 |
13 |
|
6 |
Dòng Đa Minh Rosa Lima |
Bắc Ninh-1993, Hải Phòng-2006 |
6 |
52 |
|
7 |
Dòng Nữ Phan sinh Thừa sai |
Hà Nội-1996 |
1 |
8 |
|
8 |
Dòng Mân Côi Chí Hoà |
Hà Nội-1992 |
1 |
3 |
|
9 |
Dòng Phaolô Thiện Bản |
Hà Nội-2007 |
1 |
3 |
|
10 |
TĐ Nữ tử Bác ái Vinh Sơn |
Vinh-1996, Hà Nội-2003 |
2 |
9 |
|
11 |
Tu hội Nữ Thánh Tâm CGS |
Hà Nội-1980, Phát Diệm-1986, Bùi Chu-1980, Hưng Hoá-1980 |
|
|
|
12 |
Dòng Con Đức Mẹ Phù Hộ |
Hà Nội |
1 |
4 |
|
13 |
Dòng Con Đức Mẹ Vô Nhiễm |
Hà Nội-2006 |
1 |
2 |
|
14 |
Dòng Tiểu Muội CGS |
Hà Nội-1997 |
1 |
4 |
|
15 |
Cộng đoàn Điểm Tim |
Hà Nội-1998 |
1 |
4 |
|
16 |
Tu hội LM Thánh Tâm CGS |
Hà Nội, Bắc Ninh, Bùi Chu, Hưng Hoá |
|
14 |
|
17 |
Dòng Thừa sai Đức tin |
Thái Bình-2007, Vinh, Thanh Hoá |
|
|
|
18 |
Tu đoàn Nhà Chúa |
Thái Bình-2007 |
1 |
5 |
|
19 |
Dòng Thánh Tâm-Huế |
Thái Bình-2007 |
|
|
|
20 |
Dòng Chúa Cứu Thế |
Hà Nội-1928, Hải Phòng-1982, Vinh-1997, Thái Bình-2007 |
4 |
14 |
|
21 |
Dòng Đa Minh Việt Nam |
Hải Phòng-2006, Bùi Chu 2007, Thái Bình-2007, Hưng Hoá-2007 |
4 |
7 |
|
22 |
Dòng Thánh Thể |
Hải Phòng-2003 |
1 |
4 |
|
23 |
Dòng Gioan Thiên Chúa |
Bùi Chu-2005 |
|
1 |
|
24 |
Dòng Tên |
Hà Nội‑2005 |
|
2 |
|
25 |
Dòng Salesien D.B |
Hà Nội-1994, Bùi Chu-2005 |
4 |
11 |
|
26 |
Hội Linh mục Xuân Bích |
Bùi Chu-2007 |
|
1 |
|
|
|
|
58 |
223 |