PHỤ LỤC 1: SỰ HIỆN DIỆN CỦA CÁC DÒNG TU NỘI SINH

(Số tu sĩ tính trong bảng này bao gồm cả các linh mục)

 

STT

DÒNG TU/
TU HỘI/TU ĐOÀN

GIÁO PHẬN-
NĂM THÀNH LẬP

SỐ CƯ SỞ/
CỘNG ĐOÀN

TỔNG SỐ
TU SĨ ĐÃ KHẤN

1

Dòng MTG  Vinh

Vinh-1936

8

331

2

Dòng MTG Thanh Hoá

Thanh Hoá-1932

14

201

3

Dòng MTG Phát Diệm

Phát Diệm-1902

15

159

4

Dòng MTG Kiên Lao

Bùi Chu-1670/1998

7

42

5

Dòng MTG Hà Nội

Hà Nội-1670/1954

27

225

6

Dòng MTG Hưng Hoá

Hưng Hoá-1943

9

163

7

Dòng Nữ Đa Minh Thái Bình

Thái Bình-2001

11

94

8

Dòng Đa Minh Bùi Chu

Bùi Chu-1951

23

222

9

Dòng Mân Côi Trung Linh

Bùi Chu-1946

33

194

10

Dòng Trinh Vương Bùi Chu

Bùi Chu-1969

2

39

11

Dòng Thăm Viếng Bùi Chu

Bùi Chu-1950

5

47

12

Dòng Nữ Thừa Sai Bác Ái Vinh

Vinh-1980

31

147

13

Tu hội Đức Mẹ Hiệp nhất

Bắc Ninh-1963

29

65

14

Tu hội Tận Hiến

Hải Phòng-1980

4

34

15

Tu hội Chúa Hiện Diện

Hải Phòng-1999

2

40

16

Tu đoàn Nữ Truyền tin HN

Hà Nội-2002

3

13

17

Tu đoàn Nam Truyền Tin HN

Hà Nội-1996

2

11

18

Đan Viện Thánh Mẫu Châu Sơn

Phát Diệm-1936

1

45

19

Dòng Bái Ái Thánh Gioana

Vinh-1999

4

0

 

 

 

230

2072